Sakubun: Giới thiệu về kỳ nghỉ của bản thân

Categories: Giới thiệu
No Comments

KỲ NGHỈ CỦA TÔI

KẾT CẤU CỦA BÀI: KỲ NGHỈ CỦA TÔI 私の週末

1.(休みの日に主にしたことについて) Chủ điểm của kỳ nghỉ là gì: Bạn đã đi đâu, làm gì

わたしは。。。しました。 Tôi đã làm ….. gì vào kỳ nghỉ của mình.

2.(休みの日にしたことを詳しく説明)Thuyết minh từng mục cụ thể xem đã làm cái gì

① したこと(具体的な内容)Làm điều 1

  • したこと(具体的な内容)Làm điều 2

3.休みの日についての全体的なコメント Sau đó có chút nhận xét chung về kỳ nghỉ của bản thân: vui không, thoải mái không, vv…

VĂN MẪU:

私は先週の土曜日、友達のアンさんのうちへ遊びに行きました。

アンさんの家族は4人がいます。アンさんとアンさんのだんなさん、子供2人がいます。私はアンさんのうちに行ったとき、アンさんとご家族は駅へ迎えに行ってもらいました。その時、とても喜びました。

アンさんのうちで、ベトナム料理を一緒に作って、食べました。とてもおいしかったです。ご飯を終わってから、色々なベトナムのことについて話しました。その後、アンさんの子供と一緒にゲームをしたり、歌を歌ったりしました。とても楽しかったです。

日曜日に私達はえきの近くに行きました。駅の近くにお祭りがありました。おいしい食べものがたくさんあります。講演をみながら、たこ焼きと焼き鳥を食べました。とても楽しい日でした。

その後、アンさんの家族と別れて、うちに帰りました。帰る時、アンさんからたくさんおいしいベトナム料理をもらいました。

週末に友達のうちへ遊びに行くととても楽しかったです。

Phân tích câu:

1.  友達のアンさんのうちへ遊びに行きました。

。。。へĐộng từ ( thể ます)に 行く(来る/帰る): Đi đến đâu làm gì

VD: スーパーへ買い物に行きます。 đi siêu thị mua đồ

2. 。。。と。。。を一緒にĐộng từ (các thể) : Cùng ai làm gì

アンさんとベトナム料理を一緒に作りました。 Cùng với An nấu món ăn Việt Nam

3. 。。。Động từ (thể て) から、Động từ 2 (thể ます): Sau khi làm A, thì làm B

ご飯を食べてから、散歩します。 sau khi ăn cơm xong thì đi dạo

4.  Aをしたり、Bをしたりします。 Làm A rồi lại làm B

本を読んだり、音楽を聞いたりします。 Đọc sách, rồi lại nghe nhạc.

5. AをĐộng từ (thể ます)ながら、Bをします。Vừa làm A, vừa làm B ( A là động từ chính)

勉強しながら、テレビを見ます。 Vừa học vừa xem ti vi

6. 。。。から。。。をもらます。Nhận của ai cái gì

アンさんからたくさんベトナム料理をもらいました。 Nhận của An rất nhiều đồ ăn Việt Nam

Link tổng hợp các bài văn mẫu 

Bạn muốn đăng ký
Để nhận trợ giúp

Xin vui lòng đăng ký để sử dụng dịch vụ trợ giúp của chúng tôi

Bạn muốn đăng ký
Để nhận trợ giúp

Xin vui lòng đăng ký để sử dụng dịch vụ trợ giúp của chúng tôi