Từ tượng thanh tượng hình tiếng Nhật: ガラガラ、ぴったり、ぎりぎり、すれすれ、だぶだぶ

1.がらがら だ・の trống không, ồn ào, huyên náo

がらがらとうがいをする làm ồn ào, huyên náo
彼の自信はがらがらと音を立てて崩れた Sự tự tin của anh ấy đã trở nên nát vụn
電車はがらがらだった Trên tàu trống không, chả có ai
お盆の時期、都心はがらがらだ。: vào dịp lễ hội Obon, trung tâm thành phố vắng tanh vắng ngắt

XYZ通りの歩道はがらがらだ[人通りがほとんどない]。 : Đường XYZ vắng tanh (hầu như chẳng có người)

CA3I0011

2.ぴったり だ・の・する vừa khít, vừa vặn

この本は5歳の子供にぴったりだ Quyển sách này rất phù hợp với các em bé 5 tuổi
このスーツは私にぴったりだ Bộ vest này hợp với tôi lắm

bittari
3.ぎりぎり だ・の sát sàn sạt

この車は7人乗れば もうぎりぎりだ。: Chiếc xe này ngồi 7 người là hết mức rồi.

時間ぎりぎりに着く: đến sát giờ

時間ぎりぎりで間に合った Vừa kịp giờ

girigiri

4.すれすれ だ・の gần như, là là, sát nút

海面擦れ擦れに飛行機が飛ぶ : máy bay bay là là mặt biển

定刻擦れ擦れに到着した : đến sát nút giờ đã định.

suresure1

5.だぶだぶ だ・の・する thùng thình

服がだぶだぶする: quần áo rộng thùng thình

このカーディガンはだぶだぶだ Cái áo Cardigan này quá rộng so với tôi

dabudabu

Bạn muốn đăng ký
Để nhận trợ giúp

Xin vui lòng đăng ký để sử dụng dịch vụ trợ giúp của chúng tôi

Bạn muốn đăng ký
Để nhận trợ giúp

Xin vui lòng đăng ký để sử dụng dịch vụ trợ giúp của chúng tôi